Như vậy, thẻ ATM của TiênPhongBank đã có thể giao dịch tại 9.000 cây ATM trên toàn quốc thay vì 3.500 cây ATM thời điểm trước kia.
Việc TiênPhongBank tiếp tục miễn phí thường niên và phí giao dịch của thẻ ATM của TiênPhongBank trước mắt đến hết tháng 6/2010, đồng thời với việc kết nối thành công với Banknet đã thực sự trở thành lợi thế cạnh tranh của TiênPhongBank trong việc thu hút các khách hàng mới, đồng thời tăng thêm sự hài lòng đối với các khách hàng hiện tại.
Ngoài các cây ATM của TiênPhongBank, dưới đây là danh sách các ngân hàng chấp nhận thẻ ATM do TiênPhongBank phát hành:
|
STT
|
Ngân hàng
|
Liên minh
|
|
1
|
Vietcombank
|
Smarlink
|
|
2
|
Techcombank
|
Smarlink
|
|
3
|
VIB
|
Smarlink
|
|
4
|
MB
|
Smarlink
|
|
5
|
ACB
|
Smarlink
|
|
6
|
VPBank
|
Smarlink
|
|
7
|
NaviBank
|
Smarlink
|
|
8
|
EximBank
|
Smarlink
|
|
9
|
SeaBank
|
Smarlink
|
|
10
|
IndoVina Bank
|
Smarlink
|
|
11
|
Sai gon comerce bank
|
Smarlink
|
|
12
|
Shinha Vina
|
Smarlink
|
|
13
|
Maritime bank
|
Smarlink
|
|
14
|
OCB
|
Smartlink
|
|
15
|
HD Bank
|
Smarlink
|
|
16
|
SHB
|
Smarlink
|
|
17
|
Viet A Bank
|
Smarlink
|
|
18
|
GPBank
|
Smarlink
|
|
19
|
Agribank (Ngân hàng NN và Phát triển Nông thôn)
|
Banknet
|
|
20
|
BIDV (Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam)
|
Banknet
|
|
21
|
Vietinbank (Ngân hàng Công thương Việt Nam)
|
Banknet
|
|
22
|
Oceanbank
|
Banknet
|
|
23
|
Saigonbank
|
Banknet
|
Quỳnh DT